BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SEE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SEE (Nguyên thể - Infinitive của SEE), V2 của SEE (quá khứ đơn - Simple Past của SEE) và V3 của SEE (quá khứ phân từ - Past Participle của SEE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ see

Cách chia động từ bất quy tắc see

Động từ nguyên thể See
Quá khứ Saw
Quá khứ phân từ Seen
Ngôi thứ ba số ít Sees
Hiện tại phân từ/Danh động từ Seeing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc see

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc see trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Foresee Foresaw Foreseen