BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FEEL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FEEL (Nguyên thể - Infinitive của FEEL), V2 của FEEL (quá khứ đơn - Simple Past của FEEL) và V3 của FEEL (quá khứ phân từ - Past Participle của FEEL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ feel

Cách chia động từ bất quy tắc feel

Động từ nguyên thể Feel
Quá khứ Felt
Quá khứ phân từ Felt
Ngôi thứ ba số ít Feels
Hiện tại phân từ/Danh động từ Feeling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc feel

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc feel trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ feel

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ feel

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ feel ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ feel ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She always _____ happy when she is with her friends.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I did not _____ well after the meal.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He feel tired after the long journey.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not feel cold in winter.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bleed Bled Bled
Breed Bred Bred
Feed Fed Fed
Meet Met Met
Speed Sped/Speeded Sped/Speeded