BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc DWELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của DWELL (Nguyên thể - Infinitive của DWELL), V2 của DWELL (quá khứ đơn - Simple Past của DWELL) và V3 của DWELL (quá khứ phân từ - Past Participle của DWELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ dwell

Cách chia động từ bất quy tắc dwell

Động từ nguyên thể Dwell
Quá khứ Dwelt
Quá khứ phân từ Dwelt
Ngôi thứ ba số ít Dwells
Hiện tại phân từ/Danh động từ Dwelling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dwell

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dwell trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dwell

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dwell

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dwell ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dwell ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I always _____ on the positive side of life.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ on the past mistakes.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He dwelled on his failures yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not dwell in that area.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Deal Dealt Dealt
Mean Meant Meant