Động từ bất quy tắc BEGET V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BEGET (Nguyên thể - Infinitive của BEGET), V2 của BEGET (quá khứ đơn - Simple Past của BEGET) và V3 của BEGET (quá khứ phân từ - Past Participle của BEGET). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ beget
Gây ra, sinh ra
Cách chia động từ bất quy tắc beget
| Động từ nguyên thể | Beget |
| Quá khứ | |
| Quá khứ phân từ | |
| Ngôi thứ ba số ít | Begets |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Begetting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc beget
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc beget trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ beget
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ beget
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ beget ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ beget ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: His actions have _____ many consequences.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The ideas that _____ from our discussions were innovative.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He did not begot any children.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They begot many ideas during the brainstorming session.