Động từ bất quy tắc BEHOLD V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BEHOLD (Nguyên thể - Infinitive của BEHOLD), V2 của BEHOLD (quá khứ đơn - Simple Past của BEHOLD) và V3 của BEHOLD (quá khứ phân từ - Past Participle của BEHOLD). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ behold
Nhìn, ngắm
Thấy, trông thấy
Cách chia động từ bất quy tắc behold
| Động từ nguyên thể | Behold |
| Quá khứ | Beheld |
| Quá khứ phân từ | Beheld |
| Ngôi thứ ba số ít | Beholds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Beholding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc behold
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc behold trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ behold
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ behold
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ behold ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ behold ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I can _____ the beauty of the sunset.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ many wonders during their travels.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She did not beheld the new painting at the gallery.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He beholds the stars every night.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Hold | Held | Held |
| Withhold | Withheld | Withheld |