Động từ bất quy tắc ALIGHT V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của ALIGHT (Nguyên thể - Infinitive của ALIGHT), V2 của ALIGHT (quá khứ đơn - Simple Past của ALIGHT) và V3 của ALIGHT (quá khứ phân từ - Past Participle của ALIGHT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ alight
Xuống, bước xuống (xe buýt, tàu điện, ...)
Cách chia động từ bất quy tắc alight
| Động từ nguyên thể | Alight |
| Quá khứ | Alit/Alighted |
| Quá khứ phân từ | Alit/Alighted |
| Ngôi thứ ba số ít | Alights |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Alighting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc alight
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc alight trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ alight
Câu 2: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ alight
Câu 3: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ alight
Câu 4: Chọn dạng tương lai của động từ alight
Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ alight ở hiện tại
Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ alight ở quá khứ
Câu 7: Chọn dạng phủ định của động từ alight ở hiện tại hoàn thành
Câu 8: Chọn dạng phủ định của động từ alight ở tương lai
Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The passengers _____ from the bus quickly.
Câu 10: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ at the station last night.
Câu 11: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She has _____ from the train already.
Câu 12: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: We will _____ the plane in a few minutes.
Câu 13: Tìm lỗi sai trong câu: The children alighted from the bus at the stop.
Câu 14: Tìm lỗi sai trong câu: He do not alight from the taxi.
Câu 15: Tìm lỗi sai trong câu: They has alighted from the boat yesterday.
Câu 16: Tìm lỗi sai trong câu: She will not alighted from the car.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Light | Lit | Lit |