BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc UNDERTAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của UNDERTAKE (Nguyên thể - Infinitive của UNDERTAKE), V2 của UNDERTAKE (quá khứ đơn - Simple Past của UNDERTAKE) và V3 của UNDERTAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDERTAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ undertake

Cách chia động từ bất quy tắc undertake

Động từ nguyên thể Undertake
Quá khứ Undertook
Quá khứ phân từ Undertaken
Ngôi thứ ba số ít Undertakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Undertaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc undertake

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc undertake trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Forsake Forsook Forsaken
Mistake Mistook Mistaken
Overtake Overtook Overtaken
Shake Shook Shaken
Take Took Taken