BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FORSAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FORSAKE (Nguyên thể - Infinitive của FORSAKE), V2 của FORSAKE (quá khứ đơn - Simple Past của FORSAKE) và V3 của FORSAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của FORSAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ forsake

Cách chia động từ bất quy tắc forsake

Động từ nguyên thể Forsake
Quá khứ Forsook
Quá khứ phân từ Forsaken
Ngôi thứ ba số ít Forsakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Forsaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc forsake

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc forsake trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Mistake Mistook Mistaken
Overtake Overtook Overtaken
Shake Shook Shaken
Take Took Taken
Undertake Undertook Undertaken