BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SHAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SHAKE (Nguyên thể - Infinitive của SHAKE), V2 của SHAKE (quá khứ đơn - Simple Past của SHAKE) và V3 của SHAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của SHAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ shake

Cách chia động từ bất quy tắc shake

Động từ nguyên thể Shake
Quá khứ Shook
Quá khứ phân từ Shaken
Ngôi thứ ba số ít Shakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Shaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc shake

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc shake trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Forsake Forsook Forsaken
Mistake Mistook Mistaken
Overtake Overtook Overtaken
Take Took Taken
Undertake Undertook Undertaken