BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc UNDERWRITE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của UNDERWRITE (Nguyên thể - Infinitive của UNDERWRITE), V2 của UNDERWRITE (quá khứ đơn - Simple Past của UNDERWRITE) và V3 của UNDERWRITE (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDERWRITE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ underwrite

Cách chia động từ bất quy tắc underwrite

Động từ nguyên thể Underwrite
Quá khứ Underwrote
Quá khứ phân từ Underwritten
Ngôi thứ ba số ít Underwrites
Hiện tại phân từ/Danh động từ Underwriting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc underwrite

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc underwrite trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự