BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc MISTAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của MISTAKE (Nguyên thể - Infinitive của MISTAKE), V2 của MISTAKE (quá khứ đơn - Simple Past của MISTAKE) và V3 của MISTAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của MISTAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ mistake

Cách chia động từ bất quy tắc mistake

Động từ nguyên thể Mistake
Quá khứ Mistook
Quá khứ phân từ Mistaken
Ngôi thứ ba số ít Mistakes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Mistaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc mistake

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc mistake trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Forsake Forsook Forsaken
Overtake Overtook Overtaken
Shake Shook Shaken
Take Took Taken
Undertake Undertook Undertaken