Động từ bất quy tắc UNDERSTAND V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của UNDERSTAND (Nguyên thể - Infinitive của UNDERSTAND), V2 của UNDERSTAND (quá khứ đơn - Simple Past của UNDERSTAND) và V3 của UNDERSTAND (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDERSTAND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ understand
Hiểu, nắm được ý
Cách chia động từ bất quy tắc understand
| Động từ nguyên thể | Understand |
| Quá khứ | Understood |
| Quá khứ phân từ | Understood |
| Ngôi thứ ba số ít | Understands |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Understanding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc understand
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc understand trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Misunderstand | Misunderstood | Misunderstood |
| Stand | Stood | Stood |
| Withstand | Withstood | Withstood |