BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BLEED V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BLEED (Nguyên thể - Infinitive của BLEED), V2 của BLEED (quá khứ đơn - Simple Past của BLEED) và V3 của BLEED (quá khứ phân từ - Past Participle của BLEED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ bleed

Cách chia động từ bất quy tắc bleed

Động từ nguyên thể Bleed
Quá khứ Bled
Quá khứ phân từ Bled
Ngôi thứ ba số ít Bleeds
Hiện tại phân từ/Danh động từ Bleeding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bleed

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bleed trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bleed

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bleed

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bleed ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bleed ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The cut _____ a lot before the doctor arrived.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ when she gets a paper cut.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He bleed from the wound yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not bled during the operation.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Breed Bred Bred
Feed Fed Fed
Feel Felt Felt
Meet Met Met
Speed Sped/Speeded Sped/Speeded