BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FEED V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FEED (Nguyên thể - Infinitive của FEED), V2 của FEED (quá khứ đơn - Simple Past của FEED) và V3 của FEED (quá khứ phân từ - Past Participle của FEED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ feed

Cách chia động từ bất quy tắc feed

Động từ nguyên thể Feed
Quá khứ Fed
Quá khứ phân từ Fed
Ngôi thứ ba số ít Feeds
Hiện tại phân từ/Danh động từ Feeding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc feed

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc feed trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ feed

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ feed

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ feed ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ feed ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The farmer _____ the animals every morning.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ her dog yesterday.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He feed the birds every day.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not feed the cat on Sundays.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bleed Bled Bled
Breed Bred Bred
Feel Felt Felt
Meet Met Met
Speed Sped/Speeded Sped/Speeded