BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BEND V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BEND (Nguyên thể - Infinitive của BEND), V2 của BEND (quá khứ đơn - Simple Past của BEND) và V3 của BEND (quá khứ phân từ - Past Participle của BEND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ bend

Cách chia động từ bất quy tắc bend

Động từ nguyên thể Bend
Quá khứ Bent
Quá khứ phân từ Bent
Ngôi thứ ba số ít Bends
Hiện tại phân từ/Danh động từ Bending

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bend

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bend trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bend

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bend

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bend ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bend ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She can _____ the metal easily.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ many rules in their game.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He did not bended the wire correctly.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She bends the rules when necessary.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Build Built Built
Lend Lent Lent
Send Sent Sent
Spend Spent Spent
Wend Wended/Went Wended/Went