BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SEND V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SEND (Nguyên thể - Infinitive của SEND), V2 của SEND (quá khứ đơn - Simple Past của SEND) và V3 của SEND (quá khứ phân từ - Past Participle của SEND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ send

Cách chia động từ bất quy tắc send

Động từ nguyên thể Send
Quá khứ Sent
Quá khứ phân từ Sent
Ngôi thứ ba số ít Sends
Hiện tại phân từ/Danh động từ Sending

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc send

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc send trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Bend Bent Bent
Build Built Built
Lend Lent Lent
Send Sent Sent
Spend Spent Spent
Wend Wended/Went Wended/Went