BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BITE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BITE (Nguyên thể - Infinitive của BITE), V2 của BITE (quá khứ đơn - Simple Past của BITE) và V3 của BITE (quá khứ phân từ - Past Participle của BITE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ bite

Cách chia động từ bất quy tắc bite

Động từ nguyên thể Bite
Quá khứ Bit
Quá khứ phân từ Bitten
Ngôi thứ ba số ít Bites
Hiện tại phân từ/Danh động từ Biting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bite

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bite trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bite

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bite

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bite ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bite ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The dog _____ the intruder last night.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ the apple before eating it.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He bited the sandwich quickly.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not bit the cake at the party.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Frostbite Frostbit Frostbitten
Hide Hid Hidden