Động từ bất quy tắc PROVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của PROVE (Nguyên thể - Infinitive của PROVE), V2 của PROVE (quá khứ đơn - Simple Past của PROVE) và V3 của PROVE (quá khứ phân từ - Past Participle của PROVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ prove
Chứng minh
Cách chia động từ bất quy tắc prove
| Động từ nguyên thể | Prove |
| Quá khứ | Proved |
| Quá khứ phân từ | Proven/Proved |
| Ngôi thứ ba số ít | Proves |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Proving |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc prove
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc prove trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Melt | Melted | Molten/Melted |
| Re-prove | Re-proved | Re-proven/Re-proved |
| Rive | Rived | Riven/Rived |
| Shave | Shaved | Shaved/Shaven |
| Swell | Swelled | Swollen |