BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc MELT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của MELT (Nguyên thể - Infinitive của MELT), V2 của MELT (quá khứ đơn - Simple Past của MELT) và V3 của MELT (quá khứ phân từ - Past Participle của MELT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ melt

Cách chia động từ bất quy tắc melt

Động từ nguyên thể Melt
Quá khứ Melted
Quá khứ phân từ Molten/Melted
Ngôi thứ ba số ít Melts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Melting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc melt

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc melt trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Prove Proved Proven/Proved
Re-prove Re-proved Re-proven/Re-proved
Rive Rived Riven/Rived
Shave Shaved Shaved/Shaven
Swell Swelled Swollen