BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FLING V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FLING (Nguyên thể - Infinitive của FLING), V2 của FLING (quá khứ đơn - Simple Past của FLING) và V3 của FLING (quá khứ phân từ - Past Participle của FLING). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ fling

Cách chia động từ bất quy tắc fling

Động từ nguyên thể Fling
Quá khứ Flung
Quá khứ phân từ Flung
Ngôi thứ ba số ít Flings
Hiện tại phân từ/Danh động từ Flinging

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fling

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fling trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ fling

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ fling

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ fling ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ fling ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the ball across the field.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their responsibilities lightly.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He flinged the papers on the desk.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She do not fling her doubts away.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Cling Clung Clung
Dig Dug Dug
Hang Hung/Hanged Hung/Hanged
Sling Slung Slung
Slink Slunk Slunk
Stick Stuck Stuck
Sting Stung Stung
Strike Struck Stricken
String Strung Strung
Swing Swung Swung
Wring Wrung Wrung