Động từ bất quy tắc HANG V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của HANG (Nguyên thể - Infinitive của HANG), V2 của HANG (quá khứ đơn - Simple Past của HANG) và V3 của HANG (quá khứ phân từ - Past Participle của HANG). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ hang
Treo, mắc (vật)
Treo cổ (người)
Cách chia động từ bất quy tắc hang
| Động từ nguyên thể | Hang |
| Quá khứ | Hung/Hanged |
| Quá khứ phân từ | Hung/Hanged |
| Ngôi thứ ba số ít | Hangs |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Hanging |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc hang
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc hang trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Cling | Clung | Clung |
| Dig | Dug | Dug |
| Fling | Flung | Flung |
| Sling | Slung | Slung |
| Slink | Slunk | Slunk |
| Stick | Stuck | Stuck |
| Sting | Stung | Stung |
| Strike | Struck | Stricken |
| String | Strung | Strung |
| Swing | Swung | Swung |
| Wring | Wrung | Wrung |