Động từ bất quy tắc DIG V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DIG (Nguyên thể - Infinitive của DIG), V2 của DIG (quá khứ đơn - Simple Past của DIG) và V3 của DIG (quá khứ phân từ - Past Participle của DIG). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ dig
Đào, bới (đất, ...)
Cách chia động từ bất quy tắc dig
| Động từ nguyên thể | Dig |
| Quá khứ | Dug |
| Quá khứ phân từ | Dug |
| Ngôi thứ ba số ít | Digs |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Digging |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dig
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dig trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dig
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dig
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dig ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dig ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ a hole in the ground yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She does not _____ in the garden anymore.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He dug the garden very careful.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They do not dug in the backyard.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Cling | Clung | Clung |
| Fling | Flung | Flung |
| Hang | Hung/Hanged | Hung/Hanged |
| Sling | Slung | Slung |
| Slink | Slunk | Slunk |
| Stick | Stuck | Stuck |
| Sting | Stung | Stung |
| Strike | Struck | Stricken |
| String | Strung | Strung |
| Swing | Swung | Swung |
| Wring | Wrung | Wrung |