Động từ bất quy tắc FLY V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của FLY (Nguyên thể - Infinitive của FLY), V2 của FLY (quá khứ đơn - Simple Past của FLY) và V3 của FLY (quá khứ phân từ - Past Participle của FLY). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ fly
Bay (vào không trung)
Đi máy bay
Cách chia động từ bất quy tắc fly
| Động từ nguyên thể | Fly |
| Quá khứ | Flew |
| Quá khứ phân từ | Flown |
| Ngôi thứ ba số ít | Flies |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Flying |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fly
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fly trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ fly
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ fly
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ fly ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ fly ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The bird _____ high in the sky.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ to the party tonight.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She flyed to Paris last year.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He does not flies to New York every month.