Động từ bất quy tắc FALL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của FALL (Nguyên thể - Infinitive của FALL), V2 của FALL (quá khứ đơn - Simple Past của FALL) và V3 của FALL (quá khứ phân từ - Past Participle của FALL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ fall
Rơi vào tình trạng nào đó
Rơi xuống
Cách chia động từ bất quy tắc fall
| Động từ nguyên thể | Fall |
| Quá khứ | Fell |
| Quá khứ phân từ | Fallen |
| Ngôi thứ ba số ít | Falls |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Falling |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc fall
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc fall trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ fall
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ fall
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ fall ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ fall ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The leaves _____ from the trees in autumn.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ asleep during the movie.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He fallen from the bike yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not fall behind in their studies.