Động từ bất quy tắc DEAL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DEAL (Nguyên thể - Infinitive của DEAL), V2 của DEAL (quá khứ đơn - Simple Past của DEAL) và V3 của DEAL (quá khứ phân từ - Past Participle của DEAL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ deal
Chia (bài)
Phân phối
Giải quyết, đối phó
Cách chia động từ bất quy tắc deal
| Động từ nguyên thể | Deal |
| Quá khứ | Dealt |
| Quá khứ phân từ | Dealt |
| Ngôi thứ ba số ít | Deals |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Dealing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc deal
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc deal trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ deal
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ deal
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ deal ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ deal ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ with the problem yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He does not _____ with the issue.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She dealt with the matter very careful.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They do not dealt with the situation properly.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Dwell | Dwelt | Dwelt |
| Mean | Meant | Meant |