Động từ bất quy tắc DIGHT V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DIGHT (Nguyên thể - Infinitive của DIGHT), V2 của DIGHT (quá khứ đơn - Simple Past của DIGHT) và V3 của DIGHT (quá khứ phân từ - Past Participle của DIGHT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ dight
Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho
Cách chia động từ bất quy tắc dight
| Động từ nguyên thể | Dight |
| Quá khứ | Dighted/Dight |
| Quá khứ phân từ | Dighted/Dight |
| Ngôi thứ ba số ít | Dights |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Dighting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dight
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dight trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dight
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dight
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dight ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dight ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ her hair yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their clothes very often.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He dighted the decorations very careful.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They do not dighted the floor yesterday.