Động từ bất quy tắc CLOTHE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CLOTHE (Nguyên thể - Infinitive của CLOTHE), V2 của CLOTHE (quá khứ đơn - Simple Past của CLOTHE) và V3 của CLOTHE (quá khứ phân từ - Past Participle của CLOTHE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ clothe
Mặc quần áo hoặc cung cấp quần áo (cho ai...)
Cách chia động từ bất quy tắc clothe
| Động từ nguyên thể | Clothe |
| Quá khứ | Clad/Clothed |
| Quá khứ phân từ | Clad/Clothed |
| Ngôi thứ ba số ít | Clothes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Clothing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc clothe
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc clothe trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ clothe
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ clothe
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ clothe ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ clothe ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ her baby in warm clothes.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He does not _____ properly for the winter.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: They have clothed their children with warm jackets.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She did not clothed her pet before going outside.