Động từ bất quy tắc BEAR V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BEAR (Nguyên thể - Infinitive của BEAR), V2 của BEAR (quá khứ đơn - Simple Past của BEAR) và V3 của BEAR (quá khứ phân từ - Past Participle của BEAR). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ bear
Mang, cầm, vác
Chịu đựng
Sinh, sinh sản, sinh lợi
Cách chia động từ bất quy tắc bear
| Động từ nguyên thể | Bear |
| Quá khứ | Bore |
| Quá khứ phân từ | Born/Borne |
| Ngôi thứ ba số ít | Bears |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Bearing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bear
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bear trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bear
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bear
Câu 3: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ bear
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bear ở hiện tại
Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ bear ở quá khứ
Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ bear ở hiện tại hoàn thành
Câu 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the weight of the world on her shoulders.
Câu 8: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ the consequences of his actions yesterday.
Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ their responsibilities well.
Câu 10: Tìm lỗi sai trong câu: She borne the news with grace.
Câu 11: Tìm lỗi sai trong câu: They does not bear the cost of the project.
Câu 12: Tìm lỗi sai trong câu: He have borne a lot of pressure.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Shear | Shore/Sheared | Shorn/Sheared |
| Swear | Swore | Sworn |
| Tear | Tore | Torn |
| Wear | Wore | Worn |