Động từ bất quy tắc BEAT V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BEAT (Nguyên thể - Infinitive của BEAT), V2 của BEAT (quá khứ đơn - Simple Past của BEAT) và V3 của BEAT (quá khứ phân từ - Past Participle của BEAT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ beat
Gõ (theo nhịp)
Đập, nện
Cách chia động từ bất quy tắc beat
| Động từ nguyên thể | Beat |
| Quá khứ | Beat |
| Quá khứ phân từ | Beaten |
| Ngôi thứ ba số ít | Beats |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Beating |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc beat
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc beat trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ beat
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ beat
Câu 3: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ beat
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ beat ở hiện tại
Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ beat ở quá khứ
Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ beat ở hiện tại hoàn thành
Câu 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She always _____ her opponent in the game.
Câu 8: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ his own record last year.
Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They have _____ all their competitors this season.
Câu 10: Tìm lỗi sai trong câu: She has beat the record for the fastest time.
Câu 11: Tìm lỗi sai trong câu: They does not beat their rivals last match.
Câu 12: Tìm lỗi sai trong câu: He have beaten many challenges in his career.