BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BE (Nguyên thể - Infinitive của BE), V2 của BE (quá khứ đơn - Simple Past của BE) và V3 của BE (quá khứ phân từ - Past Participle của BE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ be

Cách chia động từ bất quy tắc be

Động từ nguyên thể Be
Quá khứ Was/Were
Quá khứ phân từ Been
Ngôi thứ ba số ít Is
Hiện tại phân từ/Danh động từ Being

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc be

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc be trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ be

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ be

Câu 3: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ be

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ be ở hiện tại

Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ be ở quá khứ

Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ be ở hiện tại hoàn thành

Câu 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ happy with the results.

Câu 8: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ a student last year.

Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I have _____ to the event.

Câu 10: Tìm lỗi sai trong câu: She are a talented artist.

Câu 11: Tìm lỗi sai trong câu: They is not at home.

Câu 12: Tìm lỗi sai trong câu: He have been here before.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự