BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc LAY V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của LAY (Nguyên thể - Infinitive của LAY), V2 của LAY (quá khứ đơn - Simple Past của LAY) và V3 của LAY (quá khứ phân từ - Past Participle của LAY). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ lay

Cách chia động từ bất quy tắc lay

Động từ nguyên thể Lay
Quá khứ Laid
Quá khứ phân từ Laid
Ngôi thứ ba số ít Lays
Hiện tại phân từ/Danh động từ Laying

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc lay

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc lay trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Inlay Inlaid Inlaid
Interlay Interlaid Interlaid
Pay Paid Paid
Say Said Said
Soothsay Soothsaid Soothsaid