Động từ bất quy tắc SOOTHSAY V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của SOOTHSAY (Nguyên thể - Infinitive của SOOTHSAY), V2 của SOOTHSAY (quá khứ đơn - Simple Past của SOOTHSAY) và V3 của SOOTHSAY (quá khứ phân từ - Past Participle của SOOTHSAY). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ soothsay
Bói, tiên tri
Cách chia động từ bất quy tắc soothsay
| Động từ nguyên thể | Soothsay |
| Quá khứ | Soothsaid |
| Quá khứ phân từ | Soothsaid |
| Ngôi thứ ba số ít | Soothsays |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Soothsaying |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc soothsay
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc soothsay trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Inlay | Inlaid | Inlaid |
| Interlay | Interlaid | Interlaid |
| Lay | Laid | Laid |
| Pay | Paid | Paid |
| Say | Said | Said |