BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc LEAD V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của LEAD (Nguyên thể - Infinitive của LEAD), V2 của LEAD (quá khứ đơn - Simple Past của LEAD) và V3 của LEAD (quá khứ phân từ - Past Participle của LEAD). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ lead

Cách chia động từ bất quy tắc lead

Động từ nguyên thể Lead
Quá khứ Led
Quá khứ phân từ Led
Ngôi thứ ba số ít Leads
Hiện tại phân từ/Danh động từ Leading

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc lead

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc lead trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Mislead Misled Misled