Động từ bất quy tắc KNOW V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của KNOW (Nguyên thể - Infinitive của KNOW), V2 của KNOW (quá khứ đơn - Simple Past của KNOW) và V3 của KNOW (quá khứ phân từ - Past Participle của KNOW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ know
Nhận biết, hiểu biết, biết
Quen biết
Cách chia động từ bất quy tắc know
| Động từ nguyên thể | Know |
| Quá khứ | Knew |
| Quá khứ phân từ | Known |
| Ngôi thứ ba số ít | Knows |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Knowing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc know
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc know trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Blow | Blew | Blown |
| Grow | Grew | Grown |
| Throw | Threw | Thrown |