Động từ bất quy tắc CREEP V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CREEP (Nguyên thể - Infinitive của CREEP), V2 của CREEP (quá khứ đơn - Simple Past của CREEP) và V3 của CREEP (quá khứ phân từ - Past Participle của CREEP). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ creep
Bò, trườn
Cách chia động từ bất quy tắc creep
| Động từ nguyên thể | Creep |
| Quá khứ | Crept |
| Quá khứ phân từ | Crept |
| Ngôi thứ ba số ít | Creeps |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Creeping |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc creep
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc creep trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ creep
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ creep
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ creep ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ creep ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The cat _____ slowly into the room.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ in the dark.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She creeped very quietly in the house.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He did not crept out of the shadows.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Keep | Kept | Kept |
| Sleep | Slept | Slept |
| Weep | Wept | Wept |