Động từ bất quy tắc CROSSBREED V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của CROSSBREED (Nguyên thể - Infinitive của CROSSBREED), V2 của CROSSBREED (quá khứ đơn - Simple Past của CROSSBREED) và V3 của CROSSBREED (quá khứ phân từ - Past Participle của CROSSBREED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ crossbreed
Lai giống
Cách chia động từ bất quy tắc crossbreed
| Động từ nguyên thể | Crossbreed |
| Quá khứ | Crossbred |
| Quá khứ phân từ | Crossbred |
| Ngôi thứ ba số ít | Crossbreeds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Crossbreeding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc crossbreed
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc crossbreed trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ crossbreed
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ crossbreed
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ crossbreed ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ crossbreed ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The scientists _____ new breeds of plants.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their animals with other species.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He crossbred the plants successfully last year.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not crossbred any animals yesterday.