BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc STAND V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của STAND (Nguyên thể - Infinitive của STAND), V2 của STAND (quá khứ đơn - Simple Past của STAND) và V3 của STAND (quá khứ phân từ - Past Participle của STAND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ stand

Cách chia động từ bất quy tắc stand

Động từ nguyên thể Stand
Quá khứ Stood
Quá khứ phân từ Stood
Ngôi thứ ba số ít Stands
Hiện tại phân từ/Danh động từ Standing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc stand

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc stand trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Misunderstand Misunderstood Misunderstood
Understand Understood Understood
Withstand Withstood Withstood