BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc STAVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của STAVE (Nguyên thể - Infinitive của STAVE), V2 của STAVE (quá khứ đơn - Simple Past của STAVE) và V3 của STAVE (quá khứ phân từ - Past Participle của STAVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ stave

Cách chia động từ bất quy tắc stave

Động từ nguyên thể Stave
Quá khứ Staved/Stove
Quá khứ phân từ Staved/Stove
Ngôi thứ ba số ít Staves
Hiện tại phân từ/Danh động từ Staving

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc stave

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc stave trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự