Động từ bất quy tắc WITHSTAND V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của WITHSTAND (Nguyên thể - Infinitive của WITHSTAND), V2 của WITHSTAND (quá khứ đơn - Simple Past của WITHSTAND) và V3 của WITHSTAND (quá khứ phân từ - Past Participle của WITHSTAND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ withstand
Chống lại, chống cự
Cách chia động từ bất quy tắc withstand
| Động từ nguyên thể | Withstand |
| Quá khứ | Withstood |
| Quá khứ phân từ | Withstood |
| Ngôi thứ ba số ít | Withstands |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Withstanding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc withstand
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc withstand trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Misunderstand | Misunderstood | Misunderstood |
| Stand | Stood | Stood |
| Understand | Understood | Understood |