BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SHOE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SHOE (Nguyên thể - Infinitive của SHOE), V2 của SHOE (quá khứ đơn - Simple Past của SHOE) và V3 của SHOE (quá khứ phân từ - Past Participle của SHOE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ shoe

Cách chia động từ bất quy tắc shoe

Động từ nguyên thể Shoe
Quá khứ Shod
Quá khứ phân từ Shod
Ngôi thứ ba số ít Shoes
Hiện tại phân từ/Danh động từ Shoeing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc shoe

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc shoe trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Flee Fled Fled
Hear Heard Heard
Overhear Overheard Overheard