BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc OVERHEAR V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của OVERHEAR (Nguyên thể - Infinitive của OVERHEAR), V2 của OVERHEAR (quá khứ đơn - Simple Past của OVERHEAR) và V3 của OVERHEAR (quá khứ phân từ - Past Participle của OVERHEAR). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ overhear

Cách chia động từ bất quy tắc overhear

Động từ nguyên thể Overhear
Quá khứ Overheard
Quá khứ phân từ Overheard
Ngôi thứ ba số ít Overhears
Hiện tại phân từ/Danh động từ Overhearing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc overhear

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc overhear trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Flee Fled Fled
Hear Heard Heard
Shoe Shod Shod