Động từ bất quy tắc MEAN V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của MEAN (Nguyên thể - Infinitive của MEAN), V2 của MEAN (quá khứ đơn - Simple Past của MEAN) và V3 của MEAN (quá khứ phân từ - Past Participle của MEAN). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ mean
Có nghĩa là
Dự định, ý định
Cách chia động từ bất quy tắc mean
| Động từ nguyên thể | Mean |
| Quá khứ | Meant |
| Quá khứ phân từ | Meant |
| Ngôi thứ ba số ít | Means |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Meaning |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc mean
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc mean trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Deal | Dealt | Dealt |
| Dwell | Dwelt | Dwelt |