BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc EAT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của EAT (Nguyên thể - Infinitive của EAT), V2 của EAT (quá khứ đơn - Simple Past của EAT) và V3 của EAT (quá khứ phân từ - Past Participle của EAT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ eat

Cách chia động từ bất quy tắc eat

Động từ nguyên thể Eat
Quá khứ Ate
Quá khứ phân từ Eaten
Ngôi thứ ba số ít Eats
Hiện tại phân từ/Danh động từ Eating

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc eat

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc eat trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ eat

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ eat

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ eat ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ eat ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I always _____ breakfast in the morning.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She did not _____ any meat last night.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He eaten too much cake yesterday.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not eat vegetables.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự