BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc OVERDRAW V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của OVERDRAW (Nguyên thể - Infinitive của OVERDRAW), V2 của OVERDRAW (quá khứ đơn - Simple Past của OVERDRAW) và V3 của OVERDRAW (quá khứ phân từ - Past Participle của OVERDRAW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ overdraw

Cách chia động từ bất quy tắc overdraw

Động từ nguyên thể Overdraw
Quá khứ Overdrew
Quá khứ phân từ Overdrawn
Ngôi thứ ba số ít Overdraws
Hiện tại phân từ/Danh động từ Overdraw

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc overdraw

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc overdraw trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Draw Drew Drawn
Withdraw Withdrew Withdrawn