Động từ bất quy tắc DO V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DO (Nguyên thể - Infinitive của DO), V2 của DO (quá khứ đơn - Simple Past của DO) và V3 của DO (quá khứ phân từ - Past Participle của DO). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ do
Làm, thực hiện
Cách chia động từ bất quy tắc do
| Động từ nguyên thể | Do |
| Quá khứ | Did |
| Quá khứ phân từ | Done |
| Ngôi thứ ba số ít | Does |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Doing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc do
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc do trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ do
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ do
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ do ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ do ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ my homework yesterday.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their chores.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He did not did his work yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She does not did the exam well.