Động từ bất quy tắc BIND V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BIND (Nguyên thể - Infinitive của BIND), V2 của BIND (quá khứ đơn - Simple Past của BIND) và V3 của BIND (quá khứ phân từ - Past Participle của BIND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ bind
Buộc, trói
Ràng buộc
Ký hợp đồng học nghề
Liên kết, nối (Công nghệ)
Cách chia động từ bất quy tắc bind
| Động từ nguyên thể | Bind |
| Quá khứ | Bound |
| Quá khứ phân từ | Bound |
| Ngôi thứ ba số ít | Binds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Binding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bind
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bind trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bind
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bind
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bind ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bind ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ the documents together before submitting.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the contract yet.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He bended the rope tightly.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not bound the packages correctly.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Find | Found | Found |
| Grind | Ground | Ground |
| Wind | Wound | Wound |