BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SIT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SIT (Nguyên thể - Infinitive của SIT), V2 của SIT (quá khứ đơn - Simple Past của SIT) và V3 của SIT (quá khứ phân từ - Past Participle của SIT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ sit

Cách chia động từ bất quy tắc sit

Động từ nguyên thể Sit
Quá khứ Sat
Quá khứ phân từ Sat
Ngôi thứ ba số ít Sits
Hiện tại phân từ/Danh động từ Sitting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc sit

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc sit trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Spit Spit/Spat Spit/Spat