BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SHOW V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SHOW (Nguyên thể - Infinitive của SHOW), V2 của SHOW (quá khứ đơn - Simple Past của SHOW) và V3 của SHOW (quá khứ phân từ - Past Participle của SHOW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ show

Cách chia động từ bất quy tắc show

Động từ nguyên thể Show
Quá khứ Showed
Quá khứ phân từ Shown
Ngôi thứ ba số ít Shows
Hiện tại phân từ/Danh động từ Showing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc show

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc show trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Mow Mowed Mown
Saw Sawed Sawed/Sawn
Sew Sewed Sewn/Sewed
Sow Sowed Sown