Động từ bất quy tắc LIGHT V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của LIGHT (Nguyên thể - Infinitive của LIGHT), V2 của LIGHT (quá khứ đơn - Simple Past của LIGHT) và V3 của LIGHT (quá khứ phân từ - Past Participle của LIGHT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ light
Đốt, thắp, chiếu sáng
Cách chia động từ bất quy tắc light
| Động từ nguyên thể | Light |
| Quá khứ | Lit |
| Quá khứ phân từ | Lit |
| Ngôi thứ ba số ít | Lights |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Lighting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc light
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc light trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Alight | Alit/Alighted | Alit/Alighted |