Động từ bất quy tắc LIP-READ V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của LIP-READ (Nguyên thể - Infinitive của LIP-READ), V2 của LIP-READ (quá khứ đơn - Simple Past của LIP-READ) và V3 của LIP-READ (quá khứ phân từ - Past Participle của LIP-READ). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ lip-read
Hiểu bằng cách ra hiệu môi
Cách chia động từ bất quy tắc lip-read
| Động từ nguyên thể | Lip-read |
| Quá khứ | Lip-read |
| Quá khứ phân từ | Lip-read |
| Ngôi thứ ba số ít | Lip-reads |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Lip-reading |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc lip-read
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc lip-read trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}